NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

rare

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • hiếm; tái (thịt)

Câu ví dụ

It's rare to meet nice people like you.Hiếm lắm mới gặp được những người tốt như các bạn.
Don't worry. Tsunamis are very rare.Đừng lo. Sóng thần hiếm lắm.
Painters like Picasso are rare.Những hoạ sĩ như Picasso khá là hiếm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1