rare
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hiếm; tái (thịt)
Câu ví dụ
It's rare to meet nice people like you.Hiếm lắm mới gặp được những người tốt như các bạn.
Don't worry. Tsunamis are very rare.Đừng lo. Sóng thần hiếm lắm.
Painters like Picasso are rare.Những hoạ sĩ như Picasso khá là hiếm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›