rarely
Tiếng AnhB1Nghĩa
- hiếm khi
Câu ví dụ
Despite his voluble nature, Tom rarely reveals anything personal.Dù là người hay ba hoa, Tom hiếm khi để lộ những thứ về bản thân.
She rarely goes out on Sundays.Cô ấy hiếm khi ra ngoài vào ngày chủ nhật.
Tom rarely talks to anybody.Tom hiếm khi với bất cứ ai
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 20 · 5 phút · miễn phí
›