reaction
Tiếng AnhB2Nghĩa
- phản ứng
Câu ví dụ
When acid touches metal, a chemical reaction happens.Khi axít tiếp xúc với kim loại, một phản ứng hóa học sẽ xảy ra.
I just wanted to test Tom's reaction.Tôi chỉ muốn thử phản ứng của Tom thôi mà.
A chemical reaction takes place in one or more steps.Phản ứng hóa học xảy từng bước hoặc nhiều bước.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›