recruit
Tiếng AnhB2Nghĩa
- tuyển dụng
Câu ví dụ
Our basketball team is recruiting tall boys.Câu lạc bộ bóng rổ của chúng tôi đang tuyển những bạn nam cao lớn.
The plan is to recruit 5 Java engineers before the end of next month.Kế hoạch là tuyển 5 kĩ sư Java trước cuối tháng sau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 10 · 5 phút · miễn phí
›