relieved
Tiếng AnhB2Nghĩa
- nhẹ nhõm
Câu ví dụ
I was relieved to hear that he was safe.Tôi đã yên tâm khi nghe tin anh ấy không sao.
Tom was relieved to hear that.Tom đã thở phào nhẹ nhõm khi nghe được điều đó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 53 · 5 phút · miễn phí
›