remaining
Tiếng AnhB2Nghĩa
- còn lại
Câu ví dụ
You oughtn't to go out with the little boy remaining alone.Anh không được ra ngoài mà để thằng bé ở nhà một mình như vậy được.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 53 · 5 phút · miễn phí
›