NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

remains

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • di tích; hài cốt

Câu ví dụ

The event still remains vivid in my memory.Chuyện đó vẫn còn in sâu trong đầu tôi.
The problem of radioactive waste remains unresolved.Vấn đề chất thải phóng xạ vẫn còn chưa được giải quyết.
The existence of the soul remains a question for scientists.Sự tồn tại của linh hồn vẫn còn là một câu hỏi đối với các nhà khoa học.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 53 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2