NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

representative

Tiếng AnhB1

Nghĩa

  • người đại diện

Câu ví dụ

My uncle's views are representative of his generation.Góc nhìn của bác tôi đại diện cho thế hệ của bác ấy.
Representative democracy is one form of government.Dân chủ đại diện là một hình thức của chính phủ.
Representatives from twenty-six countries will take part in the forum.Các đại diện từ hai mươi sáu nước sẽ tham dự diễn đàn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B1