rescue
Tiếng AnhB1Nghĩa
- sự giải cứu; giải cứu
Câu ví dụ
We rescued a bird that fell out of its nest.Chúng tôi đã giải cứu một con chim bị rơi khỏi tổ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 21 · 5 phút · miễn phí
›