retreat
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự rút lui; nơi ẩn dật; rút lui
Câu ví dụ
The army was in retreat.Quân đội đã rút lui
The British finally retreated.Người Anh cuối cùng cũng rút lui.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 53 · 5 phút · miễn phí
›