revenge
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự trả thù
Câu ví dụ
Confucius said: Before you go out to seek revenge, dig two graves.Khổng Tử nói: Trước khi trả thù, hãy đào hai mồ chôn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 53 · 5 phút · miễn phí
›