rhythm
Tiếng AnhA2Nghĩa
- nhịp điệu
Câu ví dụ
I love dancing to my favorite songs, letting the rhythm take control.Tôi thích nhảy theo bài hát ưa thích của mình, để cho nhịp điệu dẫn dắt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›