robbery
Tiếng AnhA2Nghĩa
- vụ cướp
Câu ví dụ
Tom said he didn't know anything about the robbery.Tom nói là cậu ấy không hề biết gì về vụ cướp.
He was thrown in prison for robbery.Anh ta bị bỏ tù vì ăn trộm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 31 · 5 phút · miễn phí
›