rotten
Tiếng AnhB1Nghĩa
- thối; hỏng
Câu ví dụ
Half of these apples are rotten.Một nửa số quả táo đã bị thối.
This apple is rotten.Trái táo này bị hư rồi.
What rotten luck!Thật là xui xẻo!
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 51 · 5 phút · miễn phí
›