NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

running

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • việc chạy bộ; sự điều hành

Câu ví dụ

The policeman is running to catch the thief.Viên cảnh sát đang chạy để bắt tên trộm.
Fadil was running an errand for his mother.Fadil chạy đi lấy đồ hộ mẹ.
Sami was running after Layla to stop her.Sami đuổi theo Layla để chặn cô ấy lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2