running
Tiếng AnhA2Nghĩa
- việc chạy bộ; sự điều hành
Câu ví dụ
The policeman is running to catch the thief.Viên cảnh sát đang chạy để bắt tên trộm.
Fadil was running an errand for his mother.Fadil chạy đi lấy đồ hộ mẹ.
Sami was running after Layla to stop her.Sami đuổi theo Layla để chặn cô ấy lại.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích · 5 phút · miễn phí
›