swimming
Tiếng AnhA1Nghĩa
- môn bơi lội
Câu ví dụ
Thursday, we will go to a swimming pool.Vào thứ Năm, chúng tôi sẽ đi đến một bể bơi.
He is too young to go swimming alone.Cháu nó còn nhỏ quá không đi bơi một mình được.
It's been a while since we've gone swimming together.Một thời gian đã trôi qua kể từ khi chúng ta đi bơi cùng nhau.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích · 5 phút · miễn phí
›