team
Tiếng AnhA1Nghĩa
- đội; nhóm
Câu ví dụ
Mary is on the swim team, isn't she?Mary trong đội bơi phải không?
The other team has some really good players.Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi.
The other team has some talented players.Đội còn lại có một số cầu thủ rất giỏi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngSở thích · 5 phút · miễn phí
›