NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

scar

Tiếng AnhB2

Nghĩa

  • vết sẹo

Câu ví dụ

Tom has a scar on his right leg.Tom có sẹo trên chân phải.
It scared the daylights out of me.Nó đã làm tôi sợ dựng tóc gáy.
Tom is scared to talk to Mary.Tom sợ nói chuyện với Mary.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 55 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp B2