scar
Tiếng AnhB2Nghĩa
- vết sẹo
Câu ví dụ
Tom has a scar on his right leg.Tom có sẹo trên chân phải.
It scared the daylights out of me.Nó đã làm tôi sợ dựng tóc gáy.
Tom is scared to talk to Mary.Tom sợ nói chuyện với Mary.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 55 · 5 phút · miễn phí
›