scent
Tiếng AnhB2Nghĩa
- mùi hương
Câu ví dụ
The hunting dogs followed the scent of the fox.Những con chó săn đã lần theo mùi của con cáo.
Your natural scent wraps around me like a warm hug.Mùi hương tự nhiên của bạn vây quanh tôi như một cái ôm ấm áp.
I'm enjoying the soothing scent the candle releases into the air.Tôi đang tận hưởng mùi hương nhẹ nhàng mà cây nến toả ra xung quanh.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 55 · 5 phút · miễn phí
›