scare
Tiếng AnhB1Nghĩa
- làm sợ hãi
Câu ví dụ
I'm sorry, I didn't mean to scare you.Tôi xin lỗi, tôi không có ý làm bạn sợ.
It scared the daylights out of me.Nó đã làm tôi sợ dựng tóc gáy.
Tom is scared to talk to Mary.Tom sợ nói chuyện với Mary.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›