season
Tiếng AnhB1Nghĩa
- mùa
Câu ví dụ
In the tourist season, many hotels raise prices.Vào mùa du lịch, nhiều khách sạn khác tăng giá phòng.
Winter is the season I like best.Mùa đông là mùa tôi thích nhất.
She finds the first season better than the second season.Cô ấy thấy mùa đầu tiên hay hơn mùa thứ hai.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›