secretly
Tiếng AnhB1Nghĩa
- bí mật; lén lút
Câu ví dụ
I'm secretly in love with her.Tôi đang thầm yêu cô ấy.
Tom has been secretly in love with Mary for a long time.Tom đã thầm thương trộm nhớ Mary từ rất lâu rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 52 · 5 phút · miễn phí
›