seize
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nắm lấy; tịch thu
Câu ví dụ
The police seized a large quantity of drugs at the school.Cảnh sát tịch thu một lượng lớn ma túy ở ngôi trường.
I was seized with fear.Tôi đã bị trói chặt bởi sự sợ hãi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 52 · 5 phút · miễn phí
›