serious
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nghiêm túc; nghiêm trọng
Câu ví dụ
Tom is facing a few serious problems.Tom đang phải đối mặt với một số vấn đề nghiêm trọng.
Their decision will bring about serious consequences.Quyết định của họ sẽ đem đến chuỗi vấn đề nghiêm trọng.
I heard that his illness is serious.Tôi nghe nói rằng căn bệnh của anh ấy nghiêm trọng đấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›