server
Tiếng AnhB1Nghĩa
- máy chủ; người phục vụ
Câu ví dụ
An internal server error occurred.Một lỗi máy chủ nội bộ đã xảy ra.
The configuration file for your database server is located in this directory.Tệp cấu hình cho máy chủ cơ sở dữ liệu của bạn nằm trong thư mục này.
The network went down because too many users overwhelmed the server at once.Mạng bị sập vì quá nhiều người dùng vào cùng một lúc khiến máy chủ bị quá tải.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›