service
Tiếng AnhB1Nghĩa
- dịch vụ; sự phục vụ; bảo dưỡng
Câu ví dụ
There ought to be a better bus service.Nên có một dịch vụ xe buýt.
Call his answering service and leave a message.Gọi đến dịch vụ trả lời tự động của anh ấy và để lại lời nhắn.
There should be a bus service.Nên có một dịch vụ xe buýt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›