settle
Tiếng AnhB1Nghĩa
- giải quyết; định cư
Câu ví dụ
We'll settle this when I get back.Bọn mình sẽ giải quyết việc này khi tớ về.
After years of womanising, Tom finally settled down with Mary.Sau nhiều năm sống lăng nhăng, Tom cuối cùng đã kết hôn và ổn định cuộc sống với Mary.
I thought we had this settled.Tôi nghĩ là chúng ta đã giải quyết vấn đề này rồi.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›