severe
Tiếng AnhB1Nghĩa
- nghiêm trọng; khắc nghiệt
Câu ví dụ
The withdrawal symptoms are more severe than I thought.Những triệu chứng cai thuốc còn trầm trọng hơn tôi tưởng.
We are suffering from a severe water shortage this summer.Chúng tôi bị thiếu nước trầm trọng trong mùa hè này.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›