sex
Tiếng AnhB1Nghĩa
- giới tính; tình dục
Câu ví dụ
He'll never change, he's always thinking about sex.Anh ấy không bao giờ thay đổi, anh luôn nghĩ về tình dục.
She probably didn't have sex with him.Chắc là cô ấy đã không làm tình với anh ấy.
Exercise can promote a better sex life.Tập thể dục có thể thúc đẩy đời sống tình dục tốt hơn.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›