session
Tiếng AnhB1Nghĩa
- phiên; buổi
Câu ví dụ
The whole tape was recorded in one session.Toàn bộ cuộn băng đã được thu trong một lần.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›