shield
Tiếng AnhB2Nghĩa
- cái khiên; tấm chắn
Câu ví dụ
He bought a shield and a sword.Anh ấy đã mua một cái kiếm và một cái khiên.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 56 · 5 phút · miễn phí
›