shooting
Tiếng AnhB2Nghĩa
- vụ nổ súng; sự bắn
Câu ví dụ
While Tom was looking through the window, a shooting star fell from the sky.Trong lúc Tom đang nhìn qua cửa sổ, một ngôi sao băng từ trên trời rơi xuống.
I always wanted to be a cowboy, pursuing the bad, shooting... But when I grew up I noticed that unfortunately that profession has vanished.Tôi đã luôn muốn trở thành một chàng cao bồi, đeo đuổi theo những điều tồi tệ, bắn súng... Nhưng khi tôi lớn lên, tôi thấy rằng thật không may khi cái nghề này đã biến mất.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 56 · 5 phút · miễn phí
›