shift
Tiếng AnhB1Nghĩa
- dịch chuyển; thay đổiB1
- ca làm việc; sự thay đổiB2
Câu ví dụ
Yanni's shift starts at 4:00 AM.Ca làm việc của Yanni bắt đàu vào 4:00 sáng.
There is a night shift.Có ca đêm
It may take a few weeks to get used to working the night shift.Chắc phải tốn vài tuần để quen làm việc ca đêm.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 22 · 5 phút · miễn phí
›