shocked
Tiếng AnhB1Nghĩa
- bị sốc
Câu ví dụ
I don't think that Tom was shocked.Tôi không nghĩ rằng Tom đã bị sốc.
Tom was shocked when I told him what Mary had bought.Tom cực kỳ ngạc nhiên khi tớ nói với anh ấy Mary mua cái gì.
Tom was shocked by the news that his father had had a heart attack.Tom đã bị sốc khi biết tin cha cậu ấy lên cơn đau tim.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B1 · 52 · 5 phút · miễn phí
›