sleepy
Tiếng AnhA2Nghĩa
- buồn ngủ
Câu ví dụ
We were very sleepy the next morning.Buổi sáng hôm sau, chúng tôi rất buồn ngủ.
I slept only two hours. No wonder I'm sleepy.Tôi ngủ có 2 tiếng à. Hèn chi (bây giờ) buồn ngủ ghê.
I think Tom might be sleepy.Tôi nghĩ Tom có thể đang buồn ngủ.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›