NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

slim

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • mảnh mai; mong manh

Câu ví dụ

He was, by the way, exceptionally handsome, above the average height, slim, well-built, with beautiful dark eyes and dark brown hair.Nhân tiện thì, anh ấy cực kì đẹp trai, cao hơn mức trung bình, mảnh khảnh, cường tráng, có đôi mắt đen rất đẹp và mái tóc màu nâu.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2