NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

slowly

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • chậm rãi

Câu ví dụ

The turtle moves slowly to the sea.Con rùa di chuyển từ từ ra biển.
The defeated team slowly left the field.Đội thua cuộc đang chậm chạp rời khỏi sân.
I drove slowly back home.Tôi đã lái xe chầm chậm trở về nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2