slowly
Tiếng AnhA2Nghĩa
- chậm rãi
Câu ví dụ
The turtle moves slowly to the sea.Con rùa di chuyển từ từ ra biển.
The defeated team slowly left the field.Đội thua cuộc đang chậm chạp rời khỏi sân.
I drove slowly back home.Tôi đã lái xe chầm chậm trở về nhà.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›