society
Tiếng AnhA2Nghĩa
- xã hội
Câu ví dụ
The family is the fundamental base of society.Gia đình là cơ sở nền tảng của xã hội.
He is completely isolated from society.Anh ấy bị cô lập hoàn toàn khỏi xã hội.
People form society.Con người tạo thành xã hội.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 18 · 5 phút · miễn phí
›