soak
Tiếng AnhB2Nghĩa
- sự ngâm; ngâm; làm ướt sũng
Câu ví dụ
Tom was completely soaked by the rain.Cả người Tom ướt như chuột lột vì trời mưa.
I was caught in a shower on my way home from school, got soaking wet and caught a cold.Lúc tớ đi học về, trời bắt đầu mưa to làm tớ bị ướt sũng, thế là tớ bị cúm luôn đấy.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 57 · 5 phút · miễn phí
›