snore
Tiếng AnhB2Nghĩa
- tiếng ngáy; ngáy
Câu ví dụ
He snored loudly during his sleep.Anh ấy ngáy to trong lúc ngủ.
I must admit that I snore.Tôi phải nhận là tôi có ngáy...
Do you snore?Bạn ngáy đúng không?
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 57 · 5 phút · miễn phí
›