sob
Tiếng AnhB2Nghĩa
- khóc nức nở
Câu ví dụ
Between sobs, that lost girl said her name.Bé gái bị lạc đó vừa nói tên của mình ra vừa khóc thút thít.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 57 · 5 phút · miễn phí
›