sophisticated
Tiếng AnhB2Nghĩa
- tinh vi; sành điệu
Câu ví dụ
I can bring in some more sophisticated equipment if you think we need it.Tôi có thể mang đến một vài thiết bị phức tạp hơn nếu bạn nghĩ là chúng ta cần nó.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 57 · 5 phút · miễn phí
›