span
Tiếng AnhB2Nghĩa
- kéo dài; bắc qua
Câu ví dụ
His attention span is that of a goldfish.Khả năng tập trung của anh ta chỉ tương đương với một con cá vàng.
During a span of three days in July 1995, more than 700 people died in Chicago, when temperatures rose above 97 F (36 C).Trong ba ngày tháng Bảy năm 1995, hơn 700 người đã chết ở Chicago, khi nhiệt độ tăng lên trên 97 độ F (36 độ C).
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 57 · 5 phút · miễn phí
›