soundtrack
Tiếng AnhB2Nghĩa
- nhạc phim
Câu ví dụ
Soundtracks from movies ignite my imagination and transport me to new worlds.Nhạc phim thắp sáng trí tưởng tượng của tôi và đưa tôi đến những thế giới mới.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng B2 · 57 · 5 phút · miễn phí
›