spaceship
Tiếng AnhA2Nghĩa
- tàu vũ trụ
Câu ví dụ
Wormholes allow spaceships to travel throughout the galaxy.Những lỗ sâu cho phép các tàu vũ trụ có thể du hành khắp thiên hà.
They named the spaceship A100.Họ đặt tên cho con tàu vũ trụ là A100.
Making model spaceships is interesting.Làm mô hình tàu vũ trụ thật là thú vị.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›