spill
Tiếng AnhA2Nghĩa
- làm đổ; tràn ra
Câu ví dụ
I'm afraid I spilled coffee on the tablecloth.Xin lỗi, tôi đã làm đổ cà phê lên bàn mất rồi.
I accidentally spilled coffee on my shirt.Tôi vô tình đổ cà phê lên áo của mình.
I haven't eaten any seafood since the recent oil spill.Từ khi sự cố tràn dầu mới đây xảy ra, tôi đã không ăn một chút hải sản nào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›