splash
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bắn tóeA2
- tiếng tõm; vết bắnB2
Câu ví dụ
A passing car splashed my coat with water.Một chiếc xe đi qua đã té nước vào áo khoác của tôi.
He fell into the water with a splash.Anh ấy ngã xuống nước, nước tung toé.
Tom splashed water on his face.Tom vung nước lên mặt.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›