stomachache
Tiếng AnhA2Nghĩa
- đau bụng
Câu ví dụ
Don't get a stomachache by eating too much.Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều.
A stomachache is usually mistaken for a bellyache.Bệnh đau dạ dày thường hay bị nhầm với bệnh đau bụng.
It's obvious why you have a stomachache.Thật dễ thấy tại sao bạn bị đau bụng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›