NgonNguAnh.comLuyện tiếng Anh cùng AI🇬🇧 📗Học bài
0

Bạn đang học ngôn ngữ nào?

Một tài khoản dùng chung cho cả mười. Chuỗi ngày và dặm cộng dồn.

Về trang chính NgonNgu.com →

stomachache

Tiếng AnhA2

Nghĩa

  • đau bụng

Câu ví dụ

Don't get a stomachache by eating too much.Đừng để bị đau bụng vì ăn quá nhiều.
A stomachache is usually mistaken for a bellyache.Bệnh đau dạ dày thường hay bị nhầm với bệnh đau bụng.
It's obvious why you have a stomachache.Thật dễ thấy tại sao bạn bị đau bụng.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›

Từ cùng chặng học

← Từ vựng cấp A2