statue
Tiếng AnhA2Nghĩa
- bức tượng
Câu ví dụ
The statue was moved to this church.Bức tượng đã được chuyển đến nhà thờ này.
One statue is armless and the other is headless.Một bức tượng thiếu tay còn bức tượng kia thì thiếu đầu.
The statue was carved from a block of cherry wood.Bức tượng được chạm khắc từ gỗ cây anh đào.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngTừ vựng A2 · 32 · 5 phút · miễn phí
›