spicy
Tiếng AnhB1Nghĩa
- cay
Câu ví dụ
I don't like eating spicy food.Tôi không thích ăn đồ cay.
I want to eat some Korean food that isn't spicy.Tôi muốn ăn một chút đồ ăn không cay của Hàn.
Don't make it too spicy.Đừng làm cho nó quá cay.
Câu ví dụ lấy từ Tatoeba.org (CC BY 2.0 FR), bản dịch do cộng đồng đóng góp.
Học từ này trong chặngĂn uống · 5 phút · miễn phí
›